} catch (e) {}; //]]>

- Bảo hành: 08 6936 0336 - Hỗ trợ: 0976 366 655

Tìm theo

Sắp xếp theo:
  • Liên hệ

    GIÁ TRỊ TUYỆT VỜI MÀ HỆ THỐNG MÁY POS ĐEM LẠI

    • Thiết kế trực quan, đơn giản, dễ dùng, đầy đủ các tính năng bán hàng và quản lý. Hoạt động nhanh, chính xác, ổn định.
    • Phân biệt món mới hay đã phục vụ. Nắm rõ trạng thái phục vụ từng bàn, từng món, tránh để khách đợi quá lâu.
    • Thực hiện bán hàng dễ dàng, hỗ trợ ghi chú món, đặt - thêm - hủy món, chuyển bàn, gộp bàn, tách hóa đơn.
    • Order món qua Tablet hoặc Smartphone cực kì chuyên nghiệp tránh tình trạng VÀO - RA ghi phiếu hay gọi món trùng lặp.
    • Thiết lập danh mục thực đơn, danh mục mặt hàng, cấu hình các khu vực và bàn linh hoạt.
    • Quản lý kho hàng chặt chẽ, định lượng tránh thất thoát.
    • Tổng hợp thu chi chính xác - khoa học, báo cáo thống kê đầy đủ chi tiết

    LỢI ÍCH DÀI HẠN MÀ SẢN PHẨM CỦA FBS ĐEM LẠI

    • Quản lý bán hàng, tính tiền chính xác, in hóa đơn đẹp, nhanh gọn cho khách hàng.
    • Quản lý Kho bãi xuất nhập tồn (bao gồm cả quản lý xuất nhập tồn Nguyên vật liệu chế biến).
    • Quản lý công nợ khách hàng, công nợ nhà cung cấp.
    • Quản lý khách hàng VIP, Các chương trình khuyến mãi.
    • Quản lý Chấm công, tính lương, tính hoa hồng cho nhân viên. Phân quyền sử dụng từng nhân viên.
    • Quản lý thu chi, tồn quỹ , Sổ quỹ tiền mặt, lợi nhuận trong quá trình kinh doanh.
    • Hệ thống Quản lý bán hàng qua điện thoại (xem báo cáo bán hàng trên điện thoại,ipad).
    • Hệ thống quản lý chuỗi nhà hàng từ xa.
    • Hệ thống Order từ máy tính bảng (iPad) hoặc máy POS cảm ứng.
    • Quản lý Đặt bàn, kế hoạch phục vụ, Kiểm soát order
  • 5,000,000₫

    Giao diện thân thiện dễ sử dụng, nhân viên bán hàng chỉ mất 20 phút để làm quen, hỗ trợ khách hàng 24/7
    Có những phiên bản phù hợp với các ngành kinh doanh khác nhau, quản lý bán hàng chuyên sâu trong từng lĩnh vực
    Các thao tác xử lý trên máy nhanh chóng, đem lại hiệu quả cao trong bán hàng
    Các phiên bản đều có quản lý 1 cửa hàng offline hoặc chuỗi cửa hàng online
    Ngoài ra quý khách hàng có thể đặt hàng theo yêu cầu.
    Dữ liệu nằm trên máy khách hàng việc bảo mật và lưu trữ sẽ rất thuận tiện
    Xem báo cáo doanh thu, hàng tồn qua điện thoại, máy tính dễ dàng

  • 11,500,000₫
    • Model: A1-Android
    • CPU: RK3288/ RK3188
    • Memory: 1GB DDR3 FLASH: 8GB eMMC
    • Màn hình chính: 14.1 inch, Capacitive Touch Screen (1080P)
    • Màn hình phụ: 14.1 inch, LCD (1080P)
    • Máy in nhiệt: K58/80

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • 4,150,000₫

    - Hãng sản xuất Sewoo
    - Xuất xứ: Hàn Quốc
    - Model: SLK-T20EB
    - Độ phân giải: 203dpi. Tốc độ in 200 mm/s
    - Chế độ in: In nhiệt. Có dao cắt tự động.
    - Giao tiếp: USB+Serial+ Ethernet (có sẵn 3 cổng/máy)
    - Khổ giấy 80mm

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ
    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg

  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chính của hãng Toshiba, tốc độ 45 bản/phút, phù hợp đối với khách hàng có nhu cầu sử dụng lớn. Độ phân giải cao, phần cứng mạnh và độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 4518A. Máy được Toshiba phát hành lần đầu tại Việt Nam vào tháng 12/2018, thuộc thế hệ máy mới nhất của Toshiba.

    12 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba 2518A, 3018A, 3518A, 4518A, 5018A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Scan cả tập tài liệu 100 trang (cả 2 mặt là 200 trang) cực nhanh (RADF – Reverse Automatic Document Feeder).
    4. Độ bền cao, công suất tối đa từ 100.000 bản/tháng (2518A) đến 200.000 bản/tháng (5018A). Sử dụng liên tục trong thời gian dài 5 năm mà khó bị hư hỏng vặt.
    5. Độ phân giải cao nhất thị trường, 3600 x 1200 DPI. Cho ra bản in rõ nét, đặc biệt là các biểu đồ, đồ thị có các nét đứt, nét nhỏ, nét đậm dễ dàng nhìn rõ. Bạn có thể download 4 files ảnh test ở đây và yêu câu Đại Hoàng Gia in Demo bằng máy photocopy Toshiba.
    6. Định mức của mực in cực lớn, lên đến 43.900 bản in (mật độ in 5%).
    7. Công nghệ tiên tiến cho phép in, scan tài liệu từ Google Drive, Onedrive, Dropbox. Dễ dàng in tài liệu từ xa, qua mạng internet.
    8. In/Scan tài liệu trực tiếp từ Smartphone, Tablet dễ dàng thông qua AirPrint®, Mopria®, e-BRIDGE Print & Capture.
    9. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
    10. Công nghệ bảo mật dữ liệu SED ADI độc quyền của Toshiba. Tránh bị đánh cắp dữ liệu.
    11. Quản lý tài khoản người dùng dễ dàng trên máy photocopy, hoặc thông qua hệ thống Windows domain, hoặc thông qua hệ thống LDAP Server.
    12. Quản lý chi phí in ấn của mỗi nhân viên, mỗi bộ phận, hay mỗi dự án dễ dàng.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Print & e-BRIDGE Next Generations

    • Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL), PS3, PDF, XPS, JPEG
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi (1 bit) hoặc 2400 (Equivalence) x 600 dpi (with Smoothing) (ALL PDL), 1200 x 1200 dpi (2 bit) hoặc 3,600 x 1,200 dpi (with Smoothing) PS3 Only
    • Hệ điều hành: Windows Vista, Window 7, 8, 8.1, 10, Windows Server 2008/R2, Windows Server 2012/R2,  Windows Server 2016, Macintosh (MacOS x 10.4, 10.5, 10.6, 10.7, 10.8, 10.9, 10.10, 10.11, 10.12, 10.13) Unix, Linux.
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: SMB, LPR/LPD, IPP (Ver 2.0) w/Authentication, AppleTalk® PAP hoặc EtherTalk, Port 9100 (Bi-Directional), NetWare P-SERVER LPD w/ iPrint, WS Print, FTP
    • Cổng giao tiếp: RJ45 Ethernet (10/100/1000 Base-T), USB 2.0 (High- speed), Tùy chọn 802.11b/g/n, Wireless Lan/Bluetooth.
    • Thiết bị không dây: Airprint, Mopria, ứng dụng e-Bridge Print & Capture trên IOS và Android (có sẵn trên Apple App hoặc Google Play)
    • Quản lý thiết bị: Top Access, EFMS6.2 (e-BRIDGE Fleet Managerment )
    • Kiểm soát tài khoản: 10.000 Users hoặc 1.000 mã bộ phận
    • Chuẩn môi trường: Energy Star (V2.0), EPEAT Gold, Blue Engel Mark,RoSH
    • Chứng nhận: WHQL (Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008 R2, 2012, 2012 R2), Novell, Citrix, SAP

    Chức năng Scan

    • Độ phân giải: 100, 150, 200, 300, 400, 600 dpi
    • Tốc độ scan: Scan với DSDF lên đến, 240 trang/phút cho trang đôi, 120 trang/phút cho trang đơn, (đơn sắc hoặc màu) (35-209 g/m2). Scan với RADF lên đến 73 trang/phút (đơn sắc hoặc màu). Chế độ đơn 35-157 g/m2, trang đôi 50-157 g/m2.
    • File định dạngt: TIFF, PDF, JPEG, XPS, Slim PDF
    • Chế độ Scan: Full color, Auto color, Monochrome, Grayscale.
    • Nén ảnh: Color/Grayscale: JPEG (High, Middle, Low)

    Chức năng e-FILING

    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính
    • Số lượng hộp: 1 cho thông thường, 200 hộp cho cá nhân
    • Dung lương hộp: 100 thư mục trong 1 hộp, 400 tài liệu (files) trong 1 thư mục, 200 trang (pages) trong 1 tài liệu (files)

    Option của máy photocopy Toshiba e-STUDIO

    Option bộ nạp và tự động đảo mặt bản gốc, Nắp đậy/bảo vệ máy photo

    1. Dual Scan Document Feeder: Bộ quét tài liệu gốc tốc độ cao, tối đa 240 trang/phút, sức chứa 300 trang. Xem video tốc độ quét tại đây.
    2. Reverse Automatic Document Feeder: Bộ quét tự động đảo mặt bản gốc, tốc độ khoảng 73 trang/phút, sức chứa 100 trang.
    3. Platen Cover: Nắp đậy, Chỉ sử dụng khi bạn không dùng bộ quét bên trên. Chỉ phù hợp với doanh nghiệp ít Scan, ít Copy tài liệu gốc, nhưng in nhiều.

     

    Option khay giấy máy photocopy Toshiba

    1. Paper Feed Pedestal: Để thêm 2 khay giấy (Mỗi khay 550 trang), bạn cần Option này.
    2. Large Capacity Feeder: Khay giấy lớn, chứa 2000 trang.
    3. Envelope Cassette Option: Khay bìa thư, sử dụng khi in những loại giấy khác với kích thước giấy cơ bản (A3, A4, A5).
    4. Drawer Modules: Option thêm 1 khay giấy 550 trang.
    5. Desk: Chân đế của máy.

    Option bộ Finisher - bộ hoàn tất tài liệu

    1. Inner Finisher: Dập ghim bộ tài liệu bản sao.
    2. Staple Finisher: Dập ghim bộ tài liệu bản sao (50 trang).
    3. Hole Punch Unit: Đục lỗ tài liệu.

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chính của hãng Toshiba, tốc độ 35 bản/phút, phù hợp đối với khách hàng có nhu cầu sử dụng lớn. Độ phân giải cao, phần cứng mạnh và độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 3518A. Máy được Toshiba phát hành lần đầu tại Việt Nam vào tháng 12/2018, thuộc thế hệ máy mới nhất của Toshiba.

    12 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba 2518A, 3018A, 3518A, 4518A, 5018A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Scan cả tập tài liệu 100 trang (cả 2 mặt là 200 trang) cực nhanh (RADF – Reverse Automatic Document Feeder).
    4. Độ bền cao, công suất tối đa từ 100.000 bản/tháng (2518A) đến 200.000 bản/tháng (5018A). Sử dụng liên tục trong thời gian dài 5 năm mà khó bị hư hỏng vặt.
    5. Độ phân giải cao nhất thị trường, 3600 x 1200 DPI. Cho ra bản in rõ nét, đặc biệt là các biểu đồ, đồ thị có các nét đứt, nét nhỏ, nét đậm dễ dàng nhìn rõ. Bạn có thể download 4 files ảnh test ở đây và yêu câu Đại Hoàng Gia in Demo bằng máy photocopy Toshiba.
    6. Định mức của mực in cực lớn, lên đến 43.900 bản in (mật độ in 5%).
    7. Công nghệ tiên tiến cho phép in, scan tài liệu từ Google Drive, Onedrive, Dropbox. Dễ dàng in tài liệu từ xa, qua mạng internet.
    8. In/Scan tài liệu trực tiếp từ Smartphone, Tablet dễ dàng thông qua AirPrint®, Mopria®, e-BRIDGE Print & Capture.
    9. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
    10. Công nghệ bảo mật dữ liệu SED ADI độc quyền của Toshiba. Tránh bị đánh cắp dữ liệu.
    11. Quản lý tài khoản người dùng dễ dàng trên máy photocopy, hoặc thông qua hệ thống Windows domain, hoặc thông qua hệ thống LDAP Server.
    12. Quản lý chi phí in ấn của mỗi nhân viên, mỗi bộ phận, hay mỗi dự án dễ dàng.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg

    Chức năng Print & e-BRIDGE Next Generations

    • Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL), PS3, PDF, XPS, JPEG
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi (1 bit) hoặc 2400 (Equivalence) x 600 dpi (with Smoothing) (ALL PDL), 1200 x 1200 dpi (2 bit) hoặc 3,600 x 1,200 dpi (with Smoothing) PS3 Only
    • Hệ điều hành: Windows Vista, Window 7, 8, 8.1, 10, Windows Server 2008/R2, Windows Server 2012/R2,  Windows Server 2016, Macintosh (MacOS x 10.4, 10.5, 10.6, 10.7, 10.8, 10.9, 10.10, 10.11, 10.12, 10.13) Unix, Linux.
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: SMB, LPR/LPD, IPP (Ver 2.0) w/Authentication, AppleTalk® PAP hoặc EtherTalk, Port 9100 (Bi-Directional), NetWare P-SERVER LPD w/ iPrint, WS Print, FTP
    • Cổng giao tiếp: RJ45 Ethernet (10/100/1000 Base-T), USB 2.0 (High- speed), Tùy chọn 802.11b/g/n, Wireless Lan/Bluetooth.
    • Thiết bị không dây: Airprint, Mopria, ứng dụng e-Bridge Print & Capture trên IOS và Android (có sẵn trên Apple App hoặc Google Play)
    • Quản lý thiết bị: Top Access, EFMS6.2 (e-BRIDGE Fleet Managerment )
    • Kiểm soát tài khoản: 10.000 Users hoặc 1.000 mã bộ phận
    • Chuẩn môi trường: Energy Star (V2.0), EPEAT Gold, Blue Engel Mark,RoSH
    • Chứng nhận: WHQL (Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008 R2, 2012, 2012 R2), Novell, Citrix, SAP

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Scan

    • Độ phân giải: 100, 150, 200, 300, 400, 600 dpi
    • Tốc độ scan: Scan với DSDF lên đến, 240 trang/phút cho trang đôi, 120 trang/phút cho trang đơn, (đơn sắc hoặc màu) (35-209 g/m2). Scan với RADF lên đến 73 trang/phút (đơn sắc hoặc màu). Chế độ đơn 35-157 g/m2, trang đôi 50-157 g/m2.
    • File định dạngt: TIFF, PDF, JPEG, XPS, Slim PDF
    • Chế độ Scan: Full color, Auto color, Monochrome, Grayscale.
    • Nén ảnh: Color/Grayscale: JPEG (High, Middle, Low)

    Chức năng e-FILING

    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính
    • Số lượng hộp: 1 cho thông thường, 200 hộp cho cá nhân
    • Dung lương hộp: 100 thư mục trong 1 hộp, 400 tài liệu (files) trong 1 thư mục, 200 trang (pages) trong 1 tài liệu (files)

    Option của máy photocopy Toshiba e-STUDIO

    Option bộ nạp và tự động đảo mặt bản gốc, Nắp đậy/bảo vệ máy photo

    1. Dual Scan Document Feeder: Bộ quét tài liệu gốc tốc độ cao, tối đa 240 trang/phút, sức chứa 300 trang. Xem video tốc độ quét tại đây.
    2. Reverse Automatic Document Feeder: Bộ quét tự động đảo mặt bản gốc, tốc độ khoảng 73 trang/phút, sức chứa 100 trang.
    3. Platen Cover: Nắp đậy, Chỉ sử dụng khi bạn không dùng bộ quét bên trên. Chỉ phù hợp với doanh nghiệp ít Scan, ít Copy tài liệu gốc, nhưng in nhiều.

    Option khay giấy máy photocopy Toshiba

    1. Paper Feed Pedestal: Để thêm 2 khay giấy (Mỗi khay 550 trang), bạn cần Option này.
    2. Large Capacity Feeder: Khay giấy lớn, chứa 2000 trang.
    3. Envelope Cassette Option: Khay bìa thư, sử dụng khi in những loại giấy khác với kích thước giấy cơ bản (A3, A4, A5).
    4. Drawer Modules: Option thêm 1 khay giấy 550 trang.
    5. Desk: Chân đế của máy.

    Option bộ Finisher - bộ hoàn tất tài liệu

    1. Inner Finisher: Dập ghim bộ tài liệu bản sao.
    2. Staple Finisher: Dập ghim bộ tài liệu bản sao (50 trang).
    3. Hole Punch Unit: Đục lỗ tài liệu.

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chủ lực của Toshiba, phù hợp đối với tất cả loại hình doanh nghiệp, cơ quan. Độ phân giải cao, phần cứng mạnh và độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 3018A. Máy được Toshiba phát hành lần đầu tại Việt Nam vào tháng 12/2018, thuộc thế hệ máy mới nhất của Toshiba.

    12 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba 2518A, 3018A, 3518A, 4518A, 5018A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Scan cả tập tài liệu 100 trang (cả 2 mặt là 200 trang) cực nhanh (RADF – Reverse Automatic Document Feeder).
    4. Độ bền cao, công suất tối đa từ 100.000 bản/tháng (2518A) đến 200.000 bản/tháng (5018A). Sử dụng liên tục trong thời gian dài 5 năm mà khó bị hư hỏng vặt.
    5. Độ phân giải cao nhất thị trường, 3600 x 1200 DPI. Cho ra bản in rõ nét, đặc biệt là các biểu đồ, đồ thị có các nét đứt, nét nhỏ, nét đậm dễ dàng nhìn rõ. Bạn có thể download 4 files ảnh test ở đây và yêu câu Đại Hoàng Gia in Demo bằng máy photocopy Toshiba.
    6. Định mức của mực in cực lớn, lên đến 43.900 bản in (mật độ in 5%).
    7. Công nghệ tiên tiến cho phép in, scan tài liệu từ Google Drive, Onedrive, Dropbox. Dễ dàng in tài liệu từ xa, qua mạng internet.
    8. In/Scan tài liệu trực tiếp từ Smartphone, Tablet dễ dàng thông qua AirPrint®, Mopria®, e-BRIDGE Print & Capture.
    9. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
    10. Công nghệ bảo mật dữ liệu SED ADI độc quyền của Toshiba. Tránh bị đánh cắp dữ liệu.
    11. Quản lý tài khoản người dùng dễ dàng trên máy photocopy, hoặc thông qua hệ thống Windows domain, hoặc thông qua hệ thống LDAP Server.
    12. Quản lý chi phí in ấn của mỗi nhân viên, mỗi bộ phận, hay mỗi dự án dễ dàng.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Print & e-BRIDGE Next Generations

    • Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL), PS3, PDF, XPS, JPEG
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi (1 bit) hoặc 2400 (Equivalence) x 600 dpi (with Smoothing) (ALL PDL), 1200 x 1200 dpi (2 bit) hoặc 3,600 x 1,200 dpi (with Smoothing) PS3 Only
    • Hệ điều hành: Windows Vista, Window 7, 8, 8.1, 10, Windows Server 2008/R2, Windows Server 2012/R2,  Windows Server 2016, Macintosh (MacOS x 10.4, 10.5, 10.6, 10.7, 10.8, 10.9, 10.10, 10.11, 10.12, 10.13) Unix, Linux.
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: SMB, LPR/LPD, IPP (Ver 2.0) w/Authentication, AppleTalk® PAP hoặc EtherTalk, Port 9100 (Bi-Directional), NetWare P-SERVER LPD w/ iPrint, WS Print, FTP
    • Cổng giao tiếp: RJ45 Ethernet (10/100/1000 Base-T), USB 2.0 (High- speed), Tùy chọn 802.11b/g/n, Wireless Lan/Bluetooth.
    • Thiết bị không dây: Airprint, Mopria, ứng dụng e-Bridge Print & Capture trên IOS và Android (có sẵn trên Apple App hoặc Google Play)
    • Quản lý thiết bị: Top Access, EFMS6.2 (e-BRIDGE Fleet Managerment )
    • Kiểm soát tài khoản: 10.000 Users hoặc 1.000 mã bộ phận
    • Chuẩn môi trường: Energy Star (V2.0), EPEAT Gold, Blue Engel Mark,RoSH
    • Chứng nhận: WHQL (Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008 R2, 2012, 2012 R2), Novell, Citrix, SAP

    Chức năng e-FILING

    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính
    • Số lượng hộp: 1 cho thông thường, 200 hộp cho cá nhân
    • Dung lương hộp: 100 thư mục trong 1 hộp, 400 tài liệu (files) trong 1 thư mục, 200 trang (pages) trong 1 tài liệu (files)

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    12 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba 2518A, 3018A, 3518A, 4518A, 5018A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Scan cả tập tài liệu 100 trang (cả 2 mặt là 200 trang) cực nhanh (RADF – Reverse Automatic Document Feeder).
    4. Độ bền cao, công suất tối đa từ 100.000 bản/tháng (2518A) đến 200.000 bản/tháng (5018A). Sử dụng liên tục trong thời gian dài 5 năm mà khó bị hư hỏng vặt.
    5. Độ phân giải cao nhất thị trường, 3600 x 1200 DPI. Cho ra bản in rõ nét, đặc biệt là các biểu đồ, đồ thị có các nét đứt, nét nhỏ, nét đậm dễ dàng nhìn rõ. Bạn có thể download 4 files ảnh test ở đây và yêu câu Đại Hoàng Gia in Demo bằng máy photocopy Toshiba.
    6. Định mức của mực in cực lớn, lên đến 43.900 bản in (mật độ in 5%).
    7. Công nghệ tiên tiến cho phép in, scan tài liệu từ Google Drive, Onedrive, Dropbox. Dễ dàng in tài liệu từ xa, qua mạng internet.
    8. In/Scan tài liệu trực tiếp từ Smartphone, Tablet dễ dàng thông qua AirPrint®, Mopria®, e-BRIDGE Print & Capture.
    9. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
    10. Công nghệ bảo mật dữ liệu SED ADI độc quyền của Toshiba. Tránh bị đánh cắp dữ liệu.
    11. Quản lý tài khoản người dùng dễ dàng trên máy photocopy, hoặc thông qua hệ thống Windows domain, hoặc thông qua hệ thống LDAP Server.
    12. Quản lý chi phí in ấn của mỗi nhân viên, mỗi bộ phận, hay mỗi dự án dễ dàng.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Print & e-BRIDGE Next Generations

    • Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL), PS3, PDF, XPS, JPEG
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi (1 bit) hoặc 2400 (Equivalence) x 600 dpi (with Smoothing) (ALL PDL), 1200 x 1200 dpi (2 bit) hoặc 3,600 x 1,200 dpi (with Smoothing) PS3 Only
    • Hệ điều hành: Windows Vista, Window 7, 8, 8.1, 10, Windows Server 2008/R2, Windows Server 2012/R2,  Windows Server 2016, Macintosh (MacOS x 10.4, 10.5, 10.6, 10.7, 10.8, 10.9, 10.10, 10.11, 10.12, 10.13) Unix, Linux.
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: SMB, LPR/LPD, IPP (Ver 2.0) w/Authentication, AppleTalk® PAP hoặc EtherTalk, Port 9100 (Bi-Directional), NetWare P-SERVER LPD w/ iPrint, WS Print, FTP
    • Cổng giao tiếp: RJ45 Ethernet (10/100/1000 Base-T), USB 2.0 (High- speed), Tùy chọn 802.11b/g/n, Wireless Lan/Bluetooth.
    • Thiết bị không dây: Airprint, Mopria, ứng dụng e-Bridge Print & Capture trên IOS và Android (có sẵn trên Apple App hoặc Google Play)
    • Quản lý thiết bị: Top Access, EFMS6.2 (e-BRIDGE Fleet Managerment )
    • Kiểm soát tài khoản: 10.000 Users hoặc 1.000 mã bộ phận
    • Chuẩn môi trường: Energy Star (V2.0), EPEAT Gold, Blue Engel Mark,RoSH
    • Chứng nhận: WHQL (Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008 R2, 2012, 2012 R2), Novell, Citrix, SAP

    Chức năng e-FILING

    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính
    • Số lượng hộp: 1 cho thông thường, 200 hộp cho cá nhân
    • Dung lương hộp: 100 thư mục trong 1 hộp, 400 tài liệu (files) trong 1 thư mục, 200 trang (pages) trong 1 tài liệu (files)

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chủ lực của Toshiba, nhỏ gọn & độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 2809A. Phù hợp với văn phòng nhỏ và doanh nghiệp có nhu cầu in ấn, copy, scan tài liệu ít, khoảng 4000 bản/tháng.

    4 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba để bàn 2309A, 2809A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Máy được thiết kế nhỏ, gọn, nhẹ; có thể đặt trên bàn làm việc.
    4. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Bộ nhớ RAM: 512 MB, max 1GB
    • Thời gian Warm Up: 18 giây
    • Kích thước: 23” x 22.3=2” x 20”
    • Trọng lượng: Khoảng 27 kg

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi
    • Bản chụp đầu tiên: 6.5 giây
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Print

    • Ngôn ngữ in: PCL 6 Emulation, Optional: PS3 (bao gồm 512 MB RAM)
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (with Smoothing)
    • Hệ điều hành: Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008R2, 2012, 2012 R2, (WHQL), CUPS PCL Unix, Linux 5.10.x, 6.5.x
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: JPEG, TIFF, PDF (Only PDF created by MFP can be printed unless PS3 option installed)
    • Cổng giao tiếp: Standard: 10/100 Base-T, USB 2.0, Optional: 802.11 b/g/n

    Chức năng Scan

    • Độ phân giải: 100, 150, 200, 300, 400, 600 dpi.
    • Tốc độ scan: 25 SPM (BW) at 600 dpi, 22 SPM (Color) @ 200 dpi, 13 SPM @ 300 dpi.
    • File định dạngt: PDF, JPEG, XPS
    • Chế độ Scan: Full color, Auto color, Monochrome, Grayscale.
    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính.

    Option của máy photocopy Toshiba e-STUDIO 2309A, 2809A

    Option bộ nạp và tự động đảo mặt bản gốc, Nắp đậy/bảo vệ máy photo

    1/ Platen Cover: Nắp đậy, bảo vệ mặt kiếng. Chỉ sử dụng khi bạn không dùng bộ quét RADF. Chỉ phù hợp với doanh nghiệp ít Scan, ít Copy tài liệu gốc, nhưng in nhiều.
    2/ Reverse Automatic Document Feeder (RADF): Bộ nạp tự động đảo mặt bản gốc, tốc độ tối đa 22 trang/phút, sức chứa 50 trang giấy.

    Option khay giấy máy photocopy Toshiba

    3/ Paper Feed Unit: Khay giấy 250 trang.
    4/ Paper Feed Pedestal: Khay giấy 550 trang.
    5/ Drawer Modules: Thêm 1 khay giấy 550 trang, nhưng phải có Paper Feed Pedestal.
    6/ Cabinet Stand: Chân đế của máy.

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhấtthị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chủ lực của Toshiba, nhỏ gọn & độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 2309A. Phù hợp với văn phòng nhỏ và doanh nghiệp có nhu cầu in ấn, copy, scan tài liệu ít, khoảng 3000 bản/tháng.

    4 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba để bàn 2309A, 2809A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Máy được thiết kế nhỏ, gọn, nhẹ; có thể đặt trên bàn làm việc.
    4. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Bộ nhớ RAM: 512 MB, max 1GB
    • Thời gian Warm Up: 18 giây
    • Kích thước: 23” x 22.3=2” x 20”
    • Trọng lượng: Khoảng 27 kg

    Chức năng Print

    • Ngôn ngữ in: PCL 6 Emulation, Optional: PS3 (bao gồm 512 MB RAM)
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (with Smoothing)
    • Hệ điều hành: Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008R2, 2012, 2012 R2, (WHQL), CUPS PCL Unix, Linux 5.10.x, 6.5.x
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: JPEG, TIFF, PDF (Only PDF created by MFP can be printed unless PS3 option installed)
    • Cổng giao tiếp: Standard: 10/100 Base-T, USB 2.0, Optional: 802.11 b/g/n

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi
    • Bản chụp đầu tiên: 6.5 giây
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Scan

    • Độ phân giải: 100, 150, 200, 300, 400, 600 dpi.
    • Tốc độ scan: 25 SPM (BW) at 600 dpi, 22 SPM (Color) @ 200 dpi, 13 SPM @ 300 dpi.
    • File định dạngt: PDF, JPEG, XPS
    • Chế độ Scan: Full color, Auto color, Monochrome, Grayscale.
    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính.

    Option của máy photocopy Toshiba e-STUDIO 2309A, 2809A

    Option bộ nạp và tự động đảo mặt bản gốc, Nắp đậy/bảo vệ máy photo

    1/ Platen Cover: Nắp đậy, bảo vệ mặt kiếng. Chỉ sử dụng khi bạn không dùng bộ quét RADF. Chỉ phù hợp với doanh nghiệp ít Scan, ít Copy tài liệu gốc, nhưng in nhiều.
    2/ Reverse Automatic Document Feeder (RADF): Bộ nạp tự động đảo mặt bản gốc, tốc độ tối đa 22 trang/phút, sức chứa 50 trang giấy.

    Option khay giấy máy photocopy Toshiba

    3/ Paper Feed Unit: Khay giấy 250 trang.
    4/ Paper Feed Pedestal: Khay giấy 550 trang.
    5/ Drawer Modules: Thêm 1 khay giấy 550 trang, nhưng phải có Paper Feed Pedestal.
    6/ Cabinet Stand: Chân đế của máy.

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhấtthị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • 38,500,000₫

    TOSHIBA ST-F20 được thiết kế đặc biệt có nhiều hỗ trợ cho ngành bán lẻ thông qua 1 hệ thống bán hàng chuyên nghiệp với nhiều thiết bị ngoại vi và phần mềm khác hỗ trợ. Cấu hình mạnh mẽ, màn hình hiển thị rõ nét, cảm ứng đa điểm và chính xác, độ bền cao là đặc điểm quan trọng của TOSHIBA ST-F20 cho phép ngành bán lẻ có thể hoạt động liên tục 24/7 nhằm giúp quy trình hoạt động của bạn được trôi chảy, lưu loát và không bị gián đoạn bởi những sự cố nhỏ.

    • Vi xử lý: Intel Celeron Quad Core J1900(2.00GHz)(fan-less)
    • Bộ nhớ DRAM: 2GB/4GB(Max. 8GB) DDR III 1067/1333MHz, 1 slots
    • Ổ lưu HDD:500GB x 1 or SSD:64GB x 1
    • TFT: 15" XGA (1024 x 768)
    • Card LAN: 10/100/1000 Base TX
    • RS-232C: 2 x COM (RJ45),1 x COM (D-sub 9 male)
    • USB: 4 x USB (2.0),1 x USB(3.0)
    • Card VGA: 1 x VGA (D-sub 15pin famale) for 2nd Display
    • Két tiền: 1 x RJ-12 (EPSON type), 12V/24V selectable
    • Speaker: Yes
    • Nguồn điện: AC adapter
    • Hệ điều hành: Windows 7,POS Ready7
    • Máy in nhiệt (Option): TOSHIBA POS Printer
    • 2nd Display (Option): 15" XGA (1024 x 768)
    • Line customer display: 20 x 2 Line,ANK
    • MCR(Option): ISO Track 1,2,3

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    TRST-A10 Single-sided

    • Phương thức in: Direct thermal, Two color printing
    • Tốc độ in: Max. 225 mm/s
    • Khổ giấy: 80 mm (72 mm printable), 58 mm (54 mm printable)
    • Roll Diameter: Max. 80 mm
    • Độ phân giải: 203.2 x 203.2 dpi (8 dots/mm)
    • Font Type: 112 x 24 dots (standard), 9 x 24 dots (compressed)
    • Khu vực in: 80 mm : 48 char (standard), 64 char (compressed) graphics max. 576 dots wide, 58 mm : 36 char (standard), 48 (compressed) graphics max. 432 dots wide
    • Font Type: 213 x 28 dots (Standard), 10 x 28 dots (Compressed)
    • Khu vực in: 80 mm : 42 char (standard), 56 char (compressed) graphics max. 560 dots wide, 58 mm : 32 char (standard), 42 char (compressed) graphics max. 424 dots wide
    • Character Sets: PC437, PC850, PC852, PC857, PC858, PC860, PC863, PC865, PC866, PC949, PC 1252, PC 1253, PC 1254
    • Barcodes: UPC-A, UPC-E, JAN13 (EAN), JAN8 (EAN), Code 39, Code 128, Interleaved 2 of 5, PDF417, Code 93, CODABAR(NW-7)
    • Interfaces: USB 2.0 and RS-232C or parallel or LAN(fully integrated) POS drawer and power supply I/F
    • Điện năng: Fast mode : 75W max.
    • Chế độ tiết kiệm điện : 55W max.
    • Reliability: MCBF: 52 million lines per thermal head
    • Auto Cutter : 1 million cuts
    • Chức năng khác: Drop-in paper loading; paper exhaust/near end sensor and indicator (limit is adjustable by user); partial cut autocutter; 58 mm paper guide; cover release system
    • Cabinet Color: CB(đen), FW(trắng)
    • Nhiệt độ khi vận hành: 5 to 50°C
    • Kích thước: 145.5 x 185.5 x 141 mm
    • Trọng lượng: 1.7 kg / 3.74 lbs
    • Options: 58mm paper partition, Water-proof cover, AC Adapter, Y/I cable for power supply

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    - Công nghệ in: In nhiệt

    - Kích thước ký tự (Rộng x cao): 9 × 17 / 12 × 24, Hanji Font: 24 x 24, Thai Font: 9 x 24 / 12 x 24

    - Hãng sãn xuất: EPSON 

    - Model: TM - T82 

    - Số ký tự/inch: 22.6cpi / 16.9cpi, Hanji Font: 7.8cpi, Thai Font: 22.6cpi / 16.9cpi

    - Giao diện kết nối: Built-in USB + UIB (Serial or Parallel interface), Ethernet interface


    - Tốc độ in: Tối đa 150mm/s

    - Độ phân giải: 203 x 203 dpi


    - Chiều rộng giấy in79.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0 | 57.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0

    - Năng lượng: Nguồn cung cấp DC + 24V ± 7%

    - Công suất tiêu thụ

    - Thời gian hoạt động: Khoảng 1.5A (Mean / Print ratio 18% with print pattern)

    - Thời gian chờ: Khoảng 0.1A (Mean)

    - Năng lượng cung cấp: External power supply (Model: PS-180)

    - Độ bền: Tuổi thọ cơ chế in: 15 triệu dòng

                    Tuổi thọ dao cắt: 1.5 triệu lần

                    MTBF: 360,000 giờ

                    MCBF: 60,000,000 dòng

    - Kích thước tổng thể (D x W x H): 140 × 199 × 146 mm

    - Khối lượng: Xấp xỉ 1.7kg

    - EMI và tiêu chuẩn an toàn: Oceania EMI AS/NZS CSPR22 Class A

    - Lựa chọn: External buzzer unit

    - Phụ kiện tiêu chuẩn ROM

    Giấy in× 1cuộn(sử dụng để kiểm tra vận hành ban đầu của máy in),
    CD-ROM (Drivers, Utility Software, Manuals),
    Hướng dẫn cài đặt, Bảo vệ nút nguồn, bảo vệ nước
    Khung treo tường, ốc vít cho khung treo tường
    Chân cao su để lắp đặt theo chiều dọc, bảng điều khiển đề lắp đặt theo chiều dọc
    Mẫu giấy rộng 58-mm, External power supply (Model: PS-180)

    - Cài đặt: Ngang /Dọc /Dọc với bức tường treo /Treo tường

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7



  • Liên hệ

    FBS• Xuất xứ: Malaysia
    • Loại mực: Resin
    • Kích thước cuộn chuẩn: 110mm(ngang) X 300 mét (dài)
    • Báo giá mực theo kích thước yêu cầu của Quý công ty.

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7