} catch (e) {}; //]]>

- Bảo hành: 08 6936 0336 - Hỗ trợ: 0976 366 655

Tìm theo

Sắp xếp theo:
  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chính của hãng Toshiba, tốc độ 35 bản/phút, phù hợp đối với khách hàng có nhu cầu sử dụng lớn. Độ phân giải cao, phần cứng mạnh và độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 3518A. Máy được Toshiba phát hành lần đầu tại Việt Nam vào tháng 12/2018, thuộc thế hệ máy mới nhất của Toshiba.

    12 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba 2518A, 3018A, 3518A, 4518A, 5018A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Scan cả tập tài liệu 100 trang (cả 2 mặt là 200 trang) cực nhanh (RADF – Reverse Automatic Document Feeder).
    4. Độ bền cao, công suất tối đa từ 100.000 bản/tháng (2518A) đến 200.000 bản/tháng (5018A). Sử dụng liên tục trong thời gian dài 5 năm mà khó bị hư hỏng vặt.
    5. Độ phân giải cao nhất thị trường, 3600 x 1200 DPI. Cho ra bản in rõ nét, đặc biệt là các biểu đồ, đồ thị có các nét đứt, nét nhỏ, nét đậm dễ dàng nhìn rõ. Bạn có thể download 4 files ảnh test ở đây và yêu câu Đại Hoàng Gia in Demo bằng máy photocopy Toshiba.
    6. Định mức của mực in cực lớn, lên đến 43.900 bản in (mật độ in 5%).
    7. Công nghệ tiên tiến cho phép in, scan tài liệu từ Google Drive, Onedrive, Dropbox. Dễ dàng in tài liệu từ xa, qua mạng internet.
    8. In/Scan tài liệu trực tiếp từ Smartphone, Tablet dễ dàng thông qua AirPrint®, Mopria®, e-BRIDGE Print & Capture.
    9. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
    10. Công nghệ bảo mật dữ liệu SED ADI độc quyền của Toshiba. Tránh bị đánh cắp dữ liệu.
    11. Quản lý tài khoản người dùng dễ dàng trên máy photocopy, hoặc thông qua hệ thống Windows domain, hoặc thông qua hệ thống LDAP Server.
    12. Quản lý chi phí in ấn của mỗi nhân viên, mỗi bộ phận, hay mỗi dự án dễ dàng.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg

    Chức năng Print & e-BRIDGE Next Generations

    • Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL), PS3, PDF, XPS, JPEG
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi (1 bit) hoặc 2400 (Equivalence) x 600 dpi (with Smoothing) (ALL PDL), 1200 x 1200 dpi (2 bit) hoặc 3,600 x 1,200 dpi (with Smoothing) PS3 Only
    • Hệ điều hành: Windows Vista, Window 7, 8, 8.1, 10, Windows Server 2008/R2, Windows Server 2012/R2,  Windows Server 2016, Macintosh (MacOS x 10.4, 10.5, 10.6, 10.7, 10.8, 10.9, 10.10, 10.11, 10.12, 10.13) Unix, Linux.
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: SMB, LPR/LPD, IPP (Ver 2.0) w/Authentication, AppleTalk® PAP hoặc EtherTalk, Port 9100 (Bi-Directional), NetWare P-SERVER LPD w/ iPrint, WS Print, FTP
    • Cổng giao tiếp: RJ45 Ethernet (10/100/1000 Base-T), USB 2.0 (High- speed), Tùy chọn 802.11b/g/n, Wireless Lan/Bluetooth.
    • Thiết bị không dây: Airprint, Mopria, ứng dụng e-Bridge Print & Capture trên IOS và Android (có sẵn trên Apple App hoặc Google Play)
    • Quản lý thiết bị: Top Access, EFMS6.2 (e-BRIDGE Fleet Managerment )
    • Kiểm soát tài khoản: 10.000 Users hoặc 1.000 mã bộ phận
    • Chuẩn môi trường: Energy Star (V2.0), EPEAT Gold, Blue Engel Mark,RoSH
    • Chứng nhận: WHQL (Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008 R2, 2012, 2012 R2), Novell, Citrix, SAP

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Scan

    • Độ phân giải: 100, 150, 200, 300, 400, 600 dpi
    • Tốc độ scan: Scan với DSDF lên đến, 240 trang/phút cho trang đôi, 120 trang/phút cho trang đơn, (đơn sắc hoặc màu) (35-209 g/m2). Scan với RADF lên đến 73 trang/phút (đơn sắc hoặc màu). Chế độ đơn 35-157 g/m2, trang đôi 50-157 g/m2.
    • File định dạngt: TIFF, PDF, JPEG, XPS, Slim PDF
    • Chế độ Scan: Full color, Auto color, Monochrome, Grayscale.
    • Nén ảnh: Color/Grayscale: JPEG (High, Middle, Low)

    Chức năng e-FILING

    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính
    • Số lượng hộp: 1 cho thông thường, 200 hộp cho cá nhân
    • Dung lương hộp: 100 thư mục trong 1 hộp, 400 tài liệu (files) trong 1 thư mục, 200 trang (pages) trong 1 tài liệu (files)

    Option của máy photocopy Toshiba e-STUDIO

    Option bộ nạp và tự động đảo mặt bản gốc, Nắp đậy/bảo vệ máy photo

    1. Dual Scan Document Feeder: Bộ quét tài liệu gốc tốc độ cao, tối đa 240 trang/phút, sức chứa 300 trang. Xem video tốc độ quét tại đây.
    2. Reverse Automatic Document Feeder: Bộ quét tự động đảo mặt bản gốc, tốc độ khoảng 73 trang/phút, sức chứa 100 trang.
    3. Platen Cover: Nắp đậy, Chỉ sử dụng khi bạn không dùng bộ quét bên trên. Chỉ phù hợp với doanh nghiệp ít Scan, ít Copy tài liệu gốc, nhưng in nhiều.

    Option khay giấy máy photocopy Toshiba

    1. Paper Feed Pedestal: Để thêm 2 khay giấy (Mỗi khay 550 trang), bạn cần Option này.
    2. Large Capacity Feeder: Khay giấy lớn, chứa 2000 trang.
    3. Envelope Cassette Option: Khay bìa thư, sử dụng khi in những loại giấy khác với kích thước giấy cơ bản (A3, A4, A5).
    4. Drawer Modules: Option thêm 1 khay giấy 550 trang.
    5. Desk: Chân đế của máy.

    Option bộ Finisher - bộ hoàn tất tài liệu

    1. Inner Finisher: Dập ghim bộ tài liệu bản sao.
    2. Staple Finisher: Dập ghim bộ tài liệu bản sao (50 trang).
    3. Hole Punch Unit: Đục lỗ tài liệu.

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chủ lực của Toshiba, nhỏ gọn & độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 2309A. Phù hợp với văn phòng nhỏ và doanh nghiệp có nhu cầu in ấn, copy, scan tài liệu ít, khoảng 3000 bản/tháng.

    4 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba để bàn 2309A, 2809A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Máy được thiết kế nhỏ, gọn, nhẹ; có thể đặt trên bàn làm việc.
    4. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Bộ nhớ RAM: 512 MB, max 1GB
    • Thời gian Warm Up: 18 giây
    • Kích thước: 23” x 22.3=2” x 20”
    • Trọng lượng: Khoảng 27 kg

    Chức năng Print

    • Ngôn ngữ in: PCL 6 Emulation, Optional: PS3 (bao gồm 512 MB RAM)
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (with Smoothing)
    • Hệ điều hành: Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008R2, 2012, 2012 R2, (WHQL), CUPS PCL Unix, Linux 5.10.x, 6.5.x
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: JPEG, TIFF, PDF (Only PDF created by MFP can be printed unless PS3 option installed)
    • Cổng giao tiếp: Standard: 10/100 Base-T, USB 2.0, Optional: 802.11 b/g/n

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi
    • Bản chụp đầu tiên: 6.5 giây
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Scan

    • Độ phân giải: 100, 150, 200, 300, 400, 600 dpi.
    • Tốc độ scan: 25 SPM (BW) at 600 dpi, 22 SPM (Color) @ 200 dpi, 13 SPM @ 300 dpi.
    • File định dạngt: PDF, JPEG, XPS
    • Chế độ Scan: Full color, Auto color, Monochrome, Grayscale.
    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính.

    Option của máy photocopy Toshiba e-STUDIO 2309A, 2809A

    Option bộ nạp và tự động đảo mặt bản gốc, Nắp đậy/bảo vệ máy photo

    1/ Platen Cover: Nắp đậy, bảo vệ mặt kiếng. Chỉ sử dụng khi bạn không dùng bộ quét RADF. Chỉ phù hợp với doanh nghiệp ít Scan, ít Copy tài liệu gốc, nhưng in nhiều.
    2/ Reverse Automatic Document Feeder (RADF): Bộ nạp tự động đảo mặt bản gốc, tốc độ tối đa 22 trang/phút, sức chứa 50 trang giấy.

    Option khay giấy máy photocopy Toshiba

    3/ Paper Feed Unit: Khay giấy 250 trang.
    4/ Paper Feed Pedestal: Khay giấy 550 trang.
    5/ Drawer Modules: Thêm 1 khay giấy 550 trang, nhưng phải có Paper Feed Pedestal.
    6/ Cabinet Stand: Chân đế của máy.

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhấtthị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    12 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba 2518A, 3018A, 3518A, 4518A, 5018A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Scan cả tập tài liệu 100 trang (cả 2 mặt là 200 trang) cực nhanh (RADF – Reverse Automatic Document Feeder).
    4. Độ bền cao, công suất tối đa từ 100.000 bản/tháng (2518A) đến 200.000 bản/tháng (5018A). Sử dụng liên tục trong thời gian dài 5 năm mà khó bị hư hỏng vặt.
    5. Độ phân giải cao nhất thị trường, 3600 x 1200 DPI. Cho ra bản in rõ nét, đặc biệt là các biểu đồ, đồ thị có các nét đứt, nét nhỏ, nét đậm dễ dàng nhìn rõ. Bạn có thể download 4 files ảnh test ở đây và yêu câu Đại Hoàng Gia in Demo bằng máy photocopy Toshiba.
    6. Định mức của mực in cực lớn, lên đến 43.900 bản in (mật độ in 5%).
    7. Công nghệ tiên tiến cho phép in, scan tài liệu từ Google Drive, Onedrive, Dropbox. Dễ dàng in tài liệu từ xa, qua mạng internet.
    8. In/Scan tài liệu trực tiếp từ Smartphone, Tablet dễ dàng thông qua AirPrint®, Mopria®, e-BRIDGE Print & Capture.
    9. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
    10. Công nghệ bảo mật dữ liệu SED ADI độc quyền của Toshiba. Tránh bị đánh cắp dữ liệu.
    11. Quản lý tài khoản người dùng dễ dàng trên máy photocopy, hoặc thông qua hệ thống Windows domain, hoặc thông qua hệ thống LDAP Server.
    12. Quản lý chi phí in ấn của mỗi nhân viên, mỗi bộ phận, hay mỗi dự án dễ dàng.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Print & e-BRIDGE Next Generations

    • Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL), PS3, PDF, XPS, JPEG
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi (1 bit) hoặc 2400 (Equivalence) x 600 dpi (with Smoothing) (ALL PDL), 1200 x 1200 dpi (2 bit) hoặc 3,600 x 1,200 dpi (with Smoothing) PS3 Only
    • Hệ điều hành: Windows Vista, Window 7, 8, 8.1, 10, Windows Server 2008/R2, Windows Server 2012/R2,  Windows Server 2016, Macintosh (MacOS x 10.4, 10.5, 10.6, 10.7, 10.8, 10.9, 10.10, 10.11, 10.12, 10.13) Unix, Linux.
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: SMB, LPR/LPD, IPP (Ver 2.0) w/Authentication, AppleTalk® PAP hoặc EtherTalk, Port 9100 (Bi-Directional), NetWare P-SERVER LPD w/ iPrint, WS Print, FTP
    • Cổng giao tiếp: RJ45 Ethernet (10/100/1000 Base-T), USB 2.0 (High- speed), Tùy chọn 802.11b/g/n, Wireless Lan/Bluetooth.
    • Thiết bị không dây: Airprint, Mopria, ứng dụng e-Bridge Print & Capture trên IOS và Android (có sẵn trên Apple App hoặc Google Play)
    • Quản lý thiết bị: Top Access, EFMS6.2 (e-BRIDGE Fleet Managerment )
    • Kiểm soát tài khoản: 10.000 Users hoặc 1.000 mã bộ phận
    • Chuẩn môi trường: Energy Star (V2.0), EPEAT Gold, Blue Engel Mark,RoSH
    • Chứng nhận: WHQL (Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008 R2, 2012, 2012 R2), Novell, Citrix, SAP

    Chức năng e-FILING

    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính
    • Số lượng hộp: 1 cho thông thường, 200 hộp cho cá nhân
    • Dung lương hộp: 100 thư mục trong 1 hộp, 400 tài liệu (files) trong 1 thư mục, 200 trang (pages) trong 1 tài liệu (files)

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chủ lực của Toshiba, nhỏ gọn & độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 2809A. Phù hợp với văn phòng nhỏ và doanh nghiệp có nhu cầu in ấn, copy, scan tài liệu ít, khoảng 4000 bản/tháng.

    4 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba để bàn 2309A, 2809A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Máy được thiết kế nhỏ, gọn, nhẹ; có thể đặt trên bàn làm việc.
    4. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Bộ nhớ RAM: 512 MB, max 1GB
    • Thời gian Warm Up: 18 giây
    • Kích thước: 23” x 22.3=2” x 20”
    • Trọng lượng: Khoảng 27 kg

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi
    • Bản chụp đầu tiên: 6.5 giây
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Print

    • Ngôn ngữ in: PCL 6 Emulation, Optional: PS3 (bao gồm 512 MB RAM)
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (with Smoothing)
    • Hệ điều hành: Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008R2, 2012, 2012 R2, (WHQL), CUPS PCL Unix, Linux 5.10.x, 6.5.x
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: JPEG, TIFF, PDF (Only PDF created by MFP can be printed unless PS3 option installed)
    • Cổng giao tiếp: Standard: 10/100 Base-T, USB 2.0, Optional: 802.11 b/g/n

    Chức năng Scan

    • Độ phân giải: 100, 150, 200, 300, 400, 600 dpi.
    • Tốc độ scan: 25 SPM (BW) at 600 dpi, 22 SPM (Color) @ 200 dpi, 13 SPM @ 300 dpi.
    • File định dạngt: PDF, JPEG, XPS
    • Chế độ Scan: Full color, Auto color, Monochrome, Grayscale.
    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính.

    Option của máy photocopy Toshiba e-STUDIO 2309A, 2809A

    Option bộ nạp và tự động đảo mặt bản gốc, Nắp đậy/bảo vệ máy photo

    1/ Platen Cover: Nắp đậy, bảo vệ mặt kiếng. Chỉ sử dụng khi bạn không dùng bộ quét RADF. Chỉ phù hợp với doanh nghiệp ít Scan, ít Copy tài liệu gốc, nhưng in nhiều.
    2/ Reverse Automatic Document Feeder (RADF): Bộ nạp tự động đảo mặt bản gốc, tốc độ tối đa 22 trang/phút, sức chứa 50 trang giấy.

    Option khay giấy máy photocopy Toshiba

    3/ Paper Feed Unit: Khay giấy 250 trang.
    4/ Paper Feed Pedestal: Khay giấy 550 trang.
    5/ Drawer Modules: Thêm 1 khay giấy 550 trang, nhưng phải có Paper Feed Pedestal.
    6/ Cabinet Stand: Chân đế của máy.

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhấtthị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chủ lực của Toshiba, phù hợp đối với tất cả loại hình doanh nghiệp, cơ quan. Độ phân giải cao, phần cứng mạnh và độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 3018A. Máy được Toshiba phát hành lần đầu tại Việt Nam vào tháng 12/2018, thuộc thế hệ máy mới nhất của Toshiba.

    12 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba 2518A, 3018A, 3518A, 4518A, 5018A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Scan cả tập tài liệu 100 trang (cả 2 mặt là 200 trang) cực nhanh (RADF – Reverse Automatic Document Feeder).
    4. Độ bền cao, công suất tối đa từ 100.000 bản/tháng (2518A) đến 200.000 bản/tháng (5018A). Sử dụng liên tục trong thời gian dài 5 năm mà khó bị hư hỏng vặt.
    5. Độ phân giải cao nhất thị trường, 3600 x 1200 DPI. Cho ra bản in rõ nét, đặc biệt là các biểu đồ, đồ thị có các nét đứt, nét nhỏ, nét đậm dễ dàng nhìn rõ. Bạn có thể download 4 files ảnh test ở đây và yêu câu Đại Hoàng Gia in Demo bằng máy photocopy Toshiba.
    6. Định mức của mực in cực lớn, lên đến 43.900 bản in (mật độ in 5%).
    7. Công nghệ tiên tiến cho phép in, scan tài liệu từ Google Drive, Onedrive, Dropbox. Dễ dàng in tài liệu từ xa, qua mạng internet.
    8. In/Scan tài liệu trực tiếp từ Smartphone, Tablet dễ dàng thông qua AirPrint®, Mopria®, e-BRIDGE Print & Capture.
    9. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
    10. Công nghệ bảo mật dữ liệu SED ADI độc quyền của Toshiba. Tránh bị đánh cắp dữ liệu.
    11. Quản lý tài khoản người dùng dễ dàng trên máy photocopy, hoặc thông qua hệ thống Windows domain, hoặc thông qua hệ thống LDAP Server.
    12. Quản lý chi phí in ấn của mỗi nhân viên, mỗi bộ phận, hay mỗi dự án dễ dàng.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Print & e-BRIDGE Next Generations

    • Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL), PS3, PDF, XPS, JPEG
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi (1 bit) hoặc 2400 (Equivalence) x 600 dpi (with Smoothing) (ALL PDL), 1200 x 1200 dpi (2 bit) hoặc 3,600 x 1,200 dpi (with Smoothing) PS3 Only
    • Hệ điều hành: Windows Vista, Window 7, 8, 8.1, 10, Windows Server 2008/R2, Windows Server 2012/R2,  Windows Server 2016, Macintosh (MacOS x 10.4, 10.5, 10.6, 10.7, 10.8, 10.9, 10.10, 10.11, 10.12, 10.13) Unix, Linux.
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: SMB, LPR/LPD, IPP (Ver 2.0) w/Authentication, AppleTalk® PAP hoặc EtherTalk, Port 9100 (Bi-Directional), NetWare P-SERVER LPD w/ iPrint, WS Print, FTP
    • Cổng giao tiếp: RJ45 Ethernet (10/100/1000 Base-T), USB 2.0 (High- speed), Tùy chọn 802.11b/g/n, Wireless Lan/Bluetooth.
    • Thiết bị không dây: Airprint, Mopria, ứng dụng e-Bridge Print & Capture trên IOS và Android (có sẵn trên Apple App hoặc Google Play)
    • Quản lý thiết bị: Top Access, EFMS6.2 (e-BRIDGE Fleet Managerment )
    • Kiểm soát tài khoản: 10.000 Users hoặc 1.000 mã bộ phận
    • Chuẩn môi trường: Energy Star (V2.0), EPEAT Gold, Blue Engel Mark,RoSH
    • Chứng nhận: WHQL (Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008 R2, 2012, 2012 R2), Novell, Citrix, SAP

    Chức năng e-FILING

    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính
    • Số lượng hộp: 1 cho thông thường, 200 hộp cho cá nhân
    • Dung lương hộp: 100 thư mục trong 1 hộp, 400 tài liệu (files) trong 1 thư mục, 200 trang (pages) trong 1 tài liệu (files)

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ

    Dòng máy photocopy chính của hãng Toshiba, tốc độ 45 bản/phút, phù hợp đối với khách hàng có nhu cầu sử dụng lớn. Độ phân giải cao, phần cứng mạnh và độ bền tốt là đặc điểm của máy photocopy Toshiba 4518A. Máy được Toshiba phát hành lần đầu tại Việt Nam vào tháng 12/2018, thuộc thế hệ máy mới nhất của Toshiba.

    12 Đặc điểm nổi bật của máy photocopy Toshiba 2518A, 3018A, 3518A, 4518A, 5018A

    1. Máy photocopy dễ sử dụng nhất khi được kết hợp với chức năng Template.
    2. Máy photocopy dễ quản lý nhất khi sử dụng TopAccess để quản lý.
    3. Scan cả tập tài liệu 100 trang (cả 2 mặt là 200 trang) cực nhanh (RADF – Reverse Automatic Document Feeder).
    4. Độ bền cao, công suất tối đa từ 100.000 bản/tháng (2518A) đến 200.000 bản/tháng (5018A). Sử dụng liên tục trong thời gian dài 5 năm mà khó bị hư hỏng vặt.
    5. Độ phân giải cao nhất thị trường, 3600 x 1200 DPI. Cho ra bản in rõ nét, đặc biệt là các biểu đồ, đồ thị có các nét đứt, nét nhỏ, nét đậm dễ dàng nhìn rõ. Bạn có thể download 4 files ảnh test ở đây và yêu câu Đại Hoàng Gia in Demo bằng máy photocopy Toshiba.
    6. Định mức của mực in cực lớn, lên đến 43.900 bản in (mật độ in 5%).
    7. Công nghệ tiên tiến cho phép in, scan tài liệu từ Google Drive, Onedrive, Dropbox. Dễ dàng in tài liệu từ xa, qua mạng internet.
    8. In/Scan tài liệu trực tiếp từ Smartphone, Tablet dễ dàng thông qua AirPrint®, Mopria®, e-BRIDGE Print & Capture.
    9. Hao tài vật tư được thiết kế theo dạng modules. Dễ dàng thay thế khi hết hạn mức sử dụng, không cần thay thế cả cụm giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
    10. Công nghệ bảo mật dữ liệu SED ADI độc quyền của Toshiba. Tránh bị đánh cắp dữ liệu.
    11. Quản lý tài khoản người dùng dễ dàng trên máy photocopy, hoặc thông qua hệ thống Windows domain, hoặc thông qua hệ thống LDAP Server.
    12. Quản lý chi phí in ấn của mỗi nhân viên, mỗi bộ phận, hay mỗi dự án dễ dàng.

    Thông số kỹ thuật chung của máy photocopy

    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg

    Chức năng Copy

    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)
    • Bản chụp đầu tiên: 4.3 giây (2518A, 3018A), 3.6 giây (3518A, 4518A, 5018A)
    • Số lượng bản chụp trong 1 lần: tối đa 999 bản
    • Phóng to - thu nhỏ: 25% đến 400%

    Chức năng Print & e-BRIDGE Next Generations

    • Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL), PS3, PDF, XPS, JPEG
    • Độ phân giải in: 600 x 600 dpi (1 bit) hoặc 2400 (Equivalence) x 600 dpi (with Smoothing) (ALL PDL), 1200 x 1200 dpi (2 bit) hoặc 3,600 x 1,200 dpi (with Smoothing) PS3 Only
    • Hệ điều hành: Windows Vista, Window 7, 8, 8.1, 10, Windows Server 2008/R2, Windows Server 2012/R2,  Windows Server 2016, Macintosh (MacOS x 10.4, 10.5, 10.6, 10.7, 10.8, 10.9, 10.10, 10.11, 10.12, 10.13) Unix, Linux.
    • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), NetBIOS trên TCP/IP, IPX/SPX cho Novell, Ether talk cho môi trường Macintosh ...
    • Giao thức in: SMB, LPR/LPD, IPP (Ver 2.0) w/Authentication, AppleTalk® PAP hoặc EtherTalk, Port 9100 (Bi-Directional), NetWare P-SERVER LPD w/ iPrint, WS Print, FTP
    • Cổng giao tiếp: RJ45 Ethernet (10/100/1000 Base-T), USB 2.0 (High- speed), Tùy chọn 802.11b/g/n, Wireless Lan/Bluetooth.
    • Thiết bị không dây: Airprint, Mopria, ứng dụng e-Bridge Print & Capture trên IOS và Android (có sẵn trên Apple App hoặc Google Play)
    • Quản lý thiết bị: Top Access, EFMS6.2 (e-BRIDGE Fleet Managerment )
    • Kiểm soát tài khoản: 10.000 Users hoặc 1.000 mã bộ phận
    • Chuẩn môi trường: Energy Star (V2.0), EPEAT Gold, Blue Engel Mark,RoSH
    • Chứng nhận: WHQL (Windows 7, 8, 8.1, 10, 2008 R2, 2012, 2012 R2), Novell, Citrix, SAP

    Chức năng Scan

    • Độ phân giải: 100, 150, 200, 300, 400, 600 dpi
    • Tốc độ scan: Scan với DSDF lên đến, 240 trang/phút cho trang đôi, 120 trang/phút cho trang đơn, (đơn sắc hoặc màu) (35-209 g/m2). Scan với RADF lên đến 73 trang/phút (đơn sắc hoặc màu). Chế độ đơn 35-157 g/m2, trang đôi 50-157 g/m2.
    • File định dạngt: TIFF, PDF, JPEG, XPS, Slim PDF
    • Chế độ Scan: Full color, Auto color, Monochrome, Grayscale.
    • Nén ảnh: Color/Grayscale: JPEG (High, Middle, Low)

    Chức năng e-FILING

    • Phương pháp vận hành: Điều khiển từ màn hình máy photocopy hoặc từ máy tính
    • Số lượng hộp: 1 cho thông thường, 200 hộp cho cá nhân
    • Dung lương hộp: 100 thư mục trong 1 hộp, 400 tài liệu (files) trong 1 thư mục, 200 trang (pages) trong 1 tài liệu (files)

    Option của máy photocopy Toshiba e-STUDIO

    Option bộ nạp và tự động đảo mặt bản gốc, Nắp đậy/bảo vệ máy photo

    1. Dual Scan Document Feeder: Bộ quét tài liệu gốc tốc độ cao, tối đa 240 trang/phút, sức chứa 300 trang. Xem video tốc độ quét tại đây.
    2. Reverse Automatic Document Feeder: Bộ quét tự động đảo mặt bản gốc, tốc độ khoảng 73 trang/phút, sức chứa 100 trang.
    3. Platen Cover: Nắp đậy, Chỉ sử dụng khi bạn không dùng bộ quét bên trên. Chỉ phù hợp với doanh nghiệp ít Scan, ít Copy tài liệu gốc, nhưng in nhiều.

     

    Option khay giấy máy photocopy Toshiba

    1. Paper Feed Pedestal: Để thêm 2 khay giấy (Mỗi khay 550 trang), bạn cần Option này.
    2. Large Capacity Feeder: Khay giấy lớn, chứa 2000 trang.
    3. Envelope Cassette Option: Khay bìa thư, sử dụng khi in những loại giấy khác với kích thước giấy cơ bản (A3, A4, A5).
    4. Drawer Modules: Option thêm 1 khay giấy 550 trang.
    5. Desk: Chân đế của máy.

    Option bộ Finisher - bộ hoàn tất tài liệu

    1. Inner Finisher: Dập ghim bộ tài liệu bản sao.
    2. Staple Finisher: Dập ghim bộ tài liệu bản sao (50 trang).
    3. Hole Punch Unit: Đục lỗ tài liệu.

    FBS cam kết với khách hàng:

    1. Sản phẩm chất lượng

    2. Hàng có nguồn gốc xuất rõ ràng

    3. Hoàn trả, đổi hàng nếu sp không phù hợp

    4. Khẳng định giá luôn tốt nhất thị trường

    5. Cho mượn thiết bị khi chờ bảo hành

    6. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7

  • Liên hệ
    • Công nghệ in / copy: Laser
    • Vi xử lý: Intel Atom 1.33GHz ( nhân kép)
    • Bộ nhớ RAM: 2GB/4GB (2518A, 3018A), 4GB (3518A, 4518A, 5018A)
    • Ổ cứng HDD: 320 GB bảo mật chuẩn Toshiba (ADI)
    • Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch
    • Thời gian Warm Up: 20 giây
    • Kích thước: 23” x 23” x 31”
    • Trọng lượng: Khoảng 58 kg