• Máy in nhiệt ST-EP4

  • PioneerPos ST-EP4 Taiwan
  • Liên hệ hotline để đặt hàng: 0976 366 655
  • In báo giá
  • Gọi mua hàng: 0976 366 655
  • Sản xuất: Taiwan
  • Bảo hành: 24 tháng
  • ST-EP4 là một máy in nhiệt nhanh cung cấp độ tin cậy và giá trị gia tăng cho những ứng dụng bán lẻ và ngành hàng dịch vụ. Thiết bị được thiết kế với đẳng cấp in ấn hàng đầu thế giới với những ứng dụng in ấn với số lượng lớn kết hợp với một dao cắt tự động .

Miêu tả sản phẩm Máy in nhiệt ST-EP4

ST-EP4 là một máy in nhiệt nhanh cung cấp độ tin cậy và giá trị gia tăng cho những ứng dụng bán lẻ và ngành hàng dịch vụ. Thiết bị được thiết kế với đẳng cấp in ấn hàng đầu thế giới với những ứng dụng in ấn với số lượng lớn kết hợp với một dao cắt tự động đến 1.5 triệu lượt và in tới 60 triệu dòng. Khi thiết bị được kết hợp với máy tính cảm ứng StealthTouch tất cả trong một, thiết bị ST-EP4 cung cấp cho khách hàng giá trị không tưởng tượng được.

Thiết bị ST-EP4 có đế gọn gàng có thể đặt tại những quầy bán hàng hoặc được treo trên tường. Điều này, cho phép tải giấy in dễ dàng với loại giấy có đường kính 80 mm. Giao diện kết nối chuẩn gồm giao diện USB và giao diện nối tiếp kết hợp với chuẩn Ethernet 10/100 Base T khi lựa chọn nâng cấp.

Máy in nhiệt ST-EP4 in văn bản vả lô gô với cùng tốc độ in. Thiết bị cũng in mã vạch 1D và 2D như là mã QR có thể được quét bằng những thiết bị Smart Phone và kết nối đến Website quảng bá, vị trí giám sát.

Đặc tính

  • Tiết kiệm chi phí khi in với số lượng lớn
  • Thiết kế gọn nhẹ dễ dàng tải giấy in
  • In văn bản và hình ảnh cùng tốc độ
  • In mã vạch 1D và 2D
  • Lựa chọn kết nối Ethernet 10/100 baseT

Ứng dụng: Nhà hàng, quán bar, điểm bán lẻ hàng hóa.

Thông số kỹ thuật

Phương pháp

In nhiệt

Giao diện

Tiêu chuẩn: Serial+USB. Lựa chọn: Parallel, Ethernet 10/100 BaseT

Driver

ESC/POS, Windows XP Pro, Windows 7 Pro, POS Ready, OPOS, UPOS, JavaPOS, Ubuntu 9.04, Fedora 14, open SUSE 11.1

Tốc độ in (Lớn nhất)

7.9"/giây (200mm/giây) cả văn bản và hình ảnh

Cắt tự động

Có (Từng phần, giữ lại phần trái)

Kích thước giấy in

80mm: 3.13" ± 0.02" x 3.27" đường kính (79.5 ±0.5 (W) x 83mm)
58mm: 2.26" ± 0.02" x 3.27" đường kính (57.5 ±0.5 (W) x 83mm)

Độ mỏng của giấy in

55-80 µm

Mật độ in

180x180 dpi

Kích thước cột

Phông chữ A: 42/30, Phông chữ B: 56/40, Phông chữ Kanji: 21/25 với 80/58mm

Kích thước phông (WxH)

9 x 17, 12 x 24 dots/ký tự

Kích thước chữ (WxH mm)

Phông chữ A: 1.41 x 3.39, Phông chữ B: 0.99 x 2.40, Phông chữ Kanji: 3.39 x 3.39

Cài đặt phông chữ

95 Alphanumeric, 18 sets International, 128 x 42 Graphic (including user-defined page), Japanese, Simplified Chinese, Traditional Chinese

Mã vạch

1D: UPC-A, UPC-E, EAN8, EAN13, CODE39, ITF, CODABAR, CODE93, CODE128
2D: PDF417, QR-Code

Bộ đệm

Receive: 45 bytes or 4KB, selectable; User-defined: 12KB; Macro: 2KB; NV graphics: 256KB; NV user memory: 1KB; Downloadable graphics: 208KB; User-defined page: 64KB

Cổng kết nối khay đựng tiền

1 (2 drivers)

Âm thanh

Cảm biến

Mở lắp, hết giấy, gần hết giấy

Nguồn nuôi

24 VDC ± 7%, 1.8A (mean)

Độ bền

MTBF: 360,000 giờ
MCBF: 60 triệu dòng
Đầu nhiệt: 6.3 triệu inch (160 ki lô mét)
Cắt tự động: 1.5 lượt cắt

  • Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ WSOFT
  •  

    1. Địa chỉ: Tòa nhà VinaHud - Trung Yên 9 - Cầu Giấy - Hà Nội
    2. Điện Thoại: 0785 011188